HỌC TIẾNG N.H.Ậ.T TỪ BIỂN BÁO THỰC TẾ

HỌC TIẾNG N.H.Ậ.T TỪ BIỂN BÁO THỰC TẾ
Hôm nay mình cùng học 2 cụm từ tiếng N.h.ậ.t thường gặp ngoài đường ở N.h.ậ.t nha, vừa thực tế vừa dễ nhớ luôn nè!
節水を心がけましょう
Hãy cùng tiết kiệm nước nha!
Thường thấy ở nhà vệ sinh, siêu thị, bồn rửa tay nè.
送水口(そうすいこう)
Vòi cấp nước chữa cháy
Gắn ngoài tòa nhà đó. Có loại:
・スプリンクラー→ Vòi phun nước tự động
・共同住宅用 → Dành cho khu nhà ở chung cư
・消防隊専用 → Dành riêng cho đội cứu hỏa
Đi ngoài đường ở N.h.ậ.t, để ý một chút là thấy rất nhiều từ vựng hay ho đó nha.
Có bạn nào từng thấy mấy bảng này chưa nè?
Có thể là hình ảnh về ‎văn bản cho biết '‎XQ- زایب ikigai TIẾNG NHẬT TỪ CUỘC SỐNG HẰNG NGÀY 節水(せっすい)を心がけま Hãy cùng tiết kiệm nước 節水 を心がけましょう 節水(せっすい): Tiết kiệm nước 心がけましょう:hay hãy cố gắng / hãy chú ý x0- 送水口 送 EALS 水 (消防隊專用/ 送水口(そうすいこう): Vòi cấp nước 共同住宅用(きょうどうじゅうたくようよ Dùng chung cho nhà ở スプリンクラー: Vòi phun nước tự động 消防隊専用 防隊専用(しょうぼうたいせんよう): う): Chỉ dành riêng cho đội cứu hỏa‎'‎